Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

forensic

tính từC1
US/fɚˈɛnsɪk/

forensic nghĩa là pháp y (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

forensic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or used in public debate or argument.

Các nét nghĩa của từ forensic

  1. 1

    tính từC1

    of, relating to, or used in public debate or argument

    của, liên quan đến, hoặc được sử dụng trong cuộc tranh luận hoặc tranh luận công khaidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • forensic psychiatrists20 lần trong kho sách

    • forensic psychiatry18 lần trong kho sách

    • forensic anthropology17 lần trong kho sách

    • forensic anthropologists12 lần trong kho sách

    • forensic psychologist14 lần trong kho sách

    • forensic psychiatric10 lần trong kho sách

    • forensic investigators8 lần trong kho sách

    • forensic psychology17 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    used or applied in the investigation and establishment of facts or evidence in a court of law

    được sử dụng hoặc áp dụng trong việc điều tra và xác lập các sự kiện hoặc bằng chứng tại tòa ándịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về forensic

forensic nghĩa là gì?

forensic nghĩa là pháp y (bản dịch máy, chưa biên tập). forensic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or used in public debate or argument.

forensic được dùng trong câu như thế nào?

Among the men were lawyers needing but slight help to allow them to reach wondrous heights of forensic prosperity. (George Van Schaick, The Peace of Roaring River. Nguồn: Project Gutenberg #30349.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forensic, mã đối chiếu EV-58C1EF3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “forensic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa forensic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Among the men were lawyers needing but slight help to allow them to reach wondrous heights of forensic prosperity.

Trong số những người đàn ông này có những luật sư cần sự giúp đỡ nhỏ để giúp họ đạt đến đỉnh cao kỳ diệu của sự thịnh vượng về mặt pháp lý.dịch máy, chưa biên tập

George Van Schaick, The Peace of Roaring River. Nguồn: Project Gutenberg #30349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Palynology is used in forensic science to learn where something came from, by looking at the particles in or on it.

Palynology được sử dụng trong khoa học pháp y để tìm hiểu xem thứ gì đó đến từ đâu, bằng cách xem xét các hạt bên trong hoặc trên nó.dịch máy, chưa biên tập

«Palynology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391116 (bản sửa đổi 8045458). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Evolution of forensic legal operations in criminal and in civil law.

Sự phát triển của các hoạt động pháp lý pháp y trong luật hình sự và dân sự.dịch máy, chưa biên tập

«Textbook of Psychiatry/Forensic Psychiatry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190565 (bản sửa đổi 3269153). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A position of Forensic Chemist could be especially attractive to analytical chemists.
«Chemical Information Sources/Careers in Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244015 (bản sửa đổi 4489343). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A high school student currently studying abroad to become a forensic investigator, who you may recognise from some of Edgeworth’s earlier cases.
«Ace Attorney Investigations 2: Prosecutor's Gambit/Episode 4: A Turnabout Forsaken», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433940 (bản sửa đổi 4443941). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But on registration day, she looked through a forensic medicine textbook and changed her mind.
«Mandisa Maya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177146 (bản sửa đổi 10197040). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a group that is attacked more than other groups, forensic anthropology moved to identify the problems that queer people face.
«Forensic anthropology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694108 (bản sửa đổi 10815448). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Criminal investigations and forensic science apply scientific methods to reliably gather evidence related to criminal activities.
«Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is curiously authentic, characteristic in parts, though in its bald forensic style rather heavy reading.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 21. Nguồn: Project Gutenberg #2121. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Restoring deleted data is one of the fundamental activities performed by a forensic analyst.
«Introduction to Digital Forensics/First steps in analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246703 (bản sửa đổi 3592757). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Forensic" means "suitable for use in a court of law".
«Investment Analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127628 (bản sửa đổi 2614386). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They entail interviews with witnesses, forensic examinations, and collection of oral and documentary evidence.
«Public International Law/International Criminal Law/International Criminal Courts and Tribunals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444764 (bản sửa đổi 4300900). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0