milieu
danh từC2- milieus
milieu nghĩa là môi trường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
milieu là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition.
Các nét nghĩa của từ milieu
- 1
danh từC2
the environmental condition
điều kiện môi trườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surroundings
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
juste milieu61 lần trong kho sách
au milieu99 lần trong kho sách
milieu d'une8 lần trong kho sách
milieu des45 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về milieu
milieu nghĩa là gì?
milieu nghĩa là môi trường (bản dịch máy, chưa biên tập). milieu là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition.
milieu được dùng trong câu như thế nào?
It can only measure the principles that are implicit in everything there is, its natural milieu! («Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/milieu, mã đối chiếu EV-62214947. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng