resuscitate
động từC2- resuscitated
- resuscitates
- resuscitating
resuscitate nghĩa là hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resuscitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness.
Các nét nghĩa của từ resuscitate
- 1
động từC2
cause to regain consciousness
nguyên nhân để lấy lại ý thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa revive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
resuscitate highwayman7 lần trong kho sách
- 2
động từC2
return to consciousness
trở lại ý thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa come to · revive
Câu hỏi thường gặp về resuscitate
resuscitate nghĩa là gì?
resuscitate nghĩa là hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). resuscitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness.
resuscitate được dùng trong câu như thế nào?
But had to be resuscitated as he had his Umbilical cord wound round his neck. («Paula Radcliffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47569 (bản sửa đổi 10738888).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resuscitate, mã đối chiếu EV-73C67EE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng