Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

resuscitate

động từC2
US/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/
resuscitated
resuscitates
resuscitating

resuscitate nghĩa là hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

resuscitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness.

Các nét nghĩa của từ resuscitate

  1. 1

    động từC2

    cause to regain consciousness

    nguyên nhân để lấy lại ý thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa revive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • resuscitate highwayman7 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC2

    return to consciousness

    trở lại ý thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa come to · revive

Câu hỏi thường gặp về resuscitate

resuscitate nghĩa là gì?

resuscitate nghĩa là hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). resuscitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness.

resuscitate được dùng trong câu như thế nào?

But had to be resuscitated as he had his Umbilical cord wound round his neck. («Paula Radcliffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47569 (bản sửa đổi 10738888).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resuscitate, mã đối chiếu EV-73C67EE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “resuscitate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa resuscitate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But had to be resuscitated as he had his Umbilical cord wound round his neck.

Nhưng phải hồi sức vì dây rốn quấn quanh cổ.dịch máy, chưa biên tập

«Paula Radcliffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47569 (bản sửa đổi 10738888). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The drowned have been resuscitated after six hours," he added between his teeth.
Elizabeth Stuart Phelps, Avery. Nguồn: Project Gutenberg #33393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For a minute also the man, the strange man, resuscitated.

Trong một phút, người đàn ông đó, người đàn ông xa lạ, cũng tỉnh lại.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He might not have been willing to resuscitate him; but he mourned him.

Anh ta có thể không sẵn lòng hồi sức cho anh ta; nhưng anh lại thương tiếc anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Vicar of Tours. Nguồn: Project Gutenberg #1345. · Bản dịch tiếng Anh
“I understand,” said I, to an old, dried, brown female, who looked like a resuscitated red-herring, “that a gentleman is lodging here.”
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Caroline lay dead, dead beyond all doubt, never to be resuscitated, except in the resurrection of the just.
William Kirby, The Golden Dog. Nguồn: Project Gutenberg #2735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Should the man resuscitate, it would be easy to procure fresh clothes for him; and in the contrary event, no harm would have been done.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Patience is a virtue that died with Job, and I cannot perform the miracle of resuscitating it.
Emile de, Mme Girardin, The Cross of Berny; Or, Irene's Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #13191. · Bản dịch tiếng Anh
He no longer dared to paint, always dreading that he would resuscitate his victim at the least stroke of his brush.
Émile Zola, Theresa Raquin. Nguồn: Project Gutenberg #6626. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Even Rachel's return could not resuscitate it for more than one or two.
David Christie Murray, Aunt Rachel A Rustic Sentimental Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #22202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You were able to resuscitate Mrs. Carrington, at all events."
1855?-1897 Duchess, Phyllis. Nguồn: Project Gutenberg #55398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We signed a “no code“, agreeing that they not try to resuscitate Tony if his heart stopped.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could the purpose of life be to participate in the growth of the universe?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216950 (bản sửa đổi 2765090). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0