Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cogent

tính từ
C2
US/ˈkoʊdʒənt/
Ý nghĩa trọng tâm

cogent nghĩa là thuyết phục.

cogent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: powerfully persuasive.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    powerfully persuasive

    →

    có sức thuyết phục mạnh mẽ

    Đồng nghĩa:telling, weighty
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    cogent reasons
    129 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cogent và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This is not cogent with scientific and psychological knowledge of the nature of hallucinations.

Điều này không phù hợp với kiến ​​thức khoa học và tâm lý học về bản chất của ảo giác.

Wikimedia contributors, Defense of the resurrection
'And yet the facts are so cogent, the reasoning is so close.
Dowling, Richard, Under St Paul's: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They had motives for responding to the call made on them which are intelligible, and cogent, to any European.
George, H. B. (Hereford Brooke), Battles of English History, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And if they go from home, their reason is equally cogent, ‘What does it signify how we dress here, where nobody knows us?’

Và nếu họ đi từ nhà, lý do của họ cũng thuyết phục không kém, ‘Điều đó biểu thị điều gì về cách chúng ta ăn mặc ở đây, nơi không ai biết chúng ta?’

Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Cranford, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Afterwards, as you will perceive, I had other and far more cogent reasons.

Sau đó, như bạn sẽ thấy, tôi có những lý do khác thuyết phục hơn nhiều.

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Clara Vaughan, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She gave a reason why, which appeared to Arabella so cogent that she said at once: "If Cornelia does not take your place I will."
Meredith, George, Sandra Belloni — Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He retorted: "However, while really cogent evidence is, indeed, lacking, the circumstantial evidence assembled by Talent seems to be rather convincing."
Wikimedia contributors, WikiJournal of Science/The Himalayan fossil hoax
I have another reason--a cogent one--our secret!--to him it can be confided--it should not go out of our family.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Ernest Maltravers — Volume 08, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He appeared to be waiting for more cogent reasons to be advanced.
Corkran, Alice, 1844?-1916, Meg's Friend: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Of late, the progress of improvement has caused its removal; but whether any less cogent motive would have abated the nuisance may be questioned.
Ainsworth, William Harrison, Auriol; or, The Elixir of Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No matter what it tells, its news is cogent enough to decide the lady's mind.
Lewis, Alfred Henry, Sandburrs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To him, above all others, would I intrust my defence, were it not that I have cogent and imperative reasons for trusting no man.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The Nine of Hearts: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về cogent (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cogent nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cogent có nghĩa chính là: có sức thuyết phục mạnh mẽ. Định nghĩa tiếng Anh: "powerfully persuasive".

2. cogent thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cogent là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của cogent theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cogent được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkoʊdʒənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cogent thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cogent được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cogent gồm những dạng nào?

Từ cogent có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cogent là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cogent reasons.

7. cogent có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: telling, weighty. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cogent?

Từ cogent xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cogent đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This is not cogent with scientific and psychological knowledge of the nature of hallucinations." (Dịch nghĩa: Điều này không phù hợp với kiến ​​thức khoa học và tâm lý học về bản chất của ảo giác.). Câu văn minh họa cách dùng cogent làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cogent?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.