Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purchase”

633 câu thật có từ purchase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purchase nghĩa là mua hàng. purchase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the acquisition of something for payment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purchase

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng purchase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dearly purchase215 lần
louisiana purchase141 lần
cheaply purchase104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchase trong kho câu?
Kho câu có 633 câu có từ purchase hoặc các dạng của từ, trích từ 522 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purchase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 261 câu, rồi Bậc C1 với 241 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchase: Quá khứ đơn (95 câu), can và could (78 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.