Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

percentage

danh từ
B2
US/pɚˈsɛntədʒ/
percentages
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

percentage nghĩa là phần trăm.

percentage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred)

    →

    một tỷ lệ liên quan đến tổng thể (thường là số tiền trên một trăm)

    Đồng nghĩa:percent, per centum, pct
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    percentage of gdp
    13 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group

    →

    tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm

    Đồng nghĩa:share, portion, part
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa percentage và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As the set of equipment grows over time, the percentage of outside supplies should decrease.

Khi bộ thiết bị phát triển theo thời gian, tỷ lệ nguồn cung cấp bên ngoài sẽ giảm.

Wikimedia contributors, Seed Factories/Concept
Sometimes they work on a guaranty, and at other times on a percentage or contingent fee, or both.
Hubbard, Elbert, Love, Life & Work Being a Book of Opinions Reasonably Good-Natured Concerning How to Attain the Highest Happiness for One's Self with the Least Possible Harm to Others, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Enter the proposed trap leaks as a percentage of existing trap leaks.

Nhập số lần rò rỉ bẫy được đề xuất theo tỷ lệ phần trăm của số lần rò rỉ bẫy hiện có.

Wikimedia contributors, Energy Efficiency Reference/Boilers/SteamMaster Users Guide
Percentage of Components of Private Academic Cost In different types of management under elementary education in Kerala is given is represented in the above figure.

Tỷ lệ phần trăm của các thành phần chi phí học tập tư nhân Trong các loại hình quản lý khác nhau trong giáo dục tiểu học ở Kerala được thể hiện trong hình trên.

Wikimedia contributors, Student Projects/Education in Kerala
Follow-up discussions on whether such editors represent any significant percentage of Wikipedia's volunteers editing medical topics may be fruitful.
Wikimedia contributors, WikiJournal of Medicine/Where experts and amateurs meet: the ideological hobby of medical volunteering on Wikipedia
During an election year, we see articles in the newspaper that state confidence intervals in terms of proportions or percentages.
OpenStax, A Population Proportion (Statistics)
Lescolette was a scientific, cool, all-around, percentage player of poker.
Cullen, Clarence Louis, -1922, Taking Chances, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But we all lose friends, and nowhere so much as here; for what with drink and fever and bullets the percentage wiped out is large.
Henty, G. A. (George Alfred), Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains, Nguyên văn tác phẩm
It bears a strong resemblance to ashes in some respects, both in appearance and smell, and seems to contain quite a large percentage of alkali.
Webster, Kimball, The gold seekers of '49, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A large percentage of foodborne disease outbreaks are spread by contaminated hands.
Wikipedia contributors, Cleanliness
From your list determine what percentage of your total income is spent on each item.
Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Stewardship
Of course I knew that if my play were a fair success, the author's percentage would be many times five hundred dollars.
Stephens, Robert Neilson, The Mystery of Murray Davenport: A Story of New York at the Present Day, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về percentage (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. percentage nghĩa là gì trong tiếng Việt?

percentage có nghĩa chính là: một tỷ lệ liên quan đến tổng thể (thường là số tiền trên một trăm). Định nghĩa tiếng Anh: "a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred)".

2. percentage thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

percentage là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của percentage theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), percentage được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɚˈsɛntədʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. percentage thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ percentage được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của percentage gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của percentage gồm: percentages.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với percentage là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: percentage of gdp.

7. percentage có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: percent, per centum, pct, share, portion. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến percentage?

Từ percentage xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với percentage đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As the set of equipment grows over time, the percentage of outside supplies should decrease." (Dịch nghĩa: Khi bộ thiết bị phát triển theo thời gian, tỷ lệ nguồn cung cấp bên ngoài sẽ giảm.). Câu văn minh họa cách dùng percentage làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng percentage?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.