Đề từ vựng phổ thông số 253
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a sum of money paid or a claim discharged”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "I hope you haven't been getting in a _____ again."
Đang tải đề...