Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 268

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “give something useful or necessary to”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Techniques to _____ sleep onset optimisation for sleep disorders including insomnia are constantly being researched.

Đang tải đề...