E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provision”

519 câu thật có từ provision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provision nghĩa là cung cấp. provision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stipulated condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provision

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng provision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supply of provision986 lần
stock of provision902 lần
store of provision464 lần
fresh provision720 lần
quantity of provision326 lần
ample provision272 lần
scarcity of provision199 lần
basket of provision273 lần
supplied with provision243 lần
laden with provision201 lần
supplies of provision170 lần
plenty of provision282 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provision trong kho câu?
Kho câu có 519 câu có từ provision hoặc các dạng của từ, trích từ 378 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provision gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 206 câu, rồi Bậc C1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provision: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.