E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provision”

496 câu thật có từ provision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provision nghĩa là cung cấp. provision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stipulated condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provision

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We remained two days longer; prepared ourselves with some packs and provisions, and went to the mountains where our horses were.

    Chúng tôi ở lại thêm hai ngày nữa; chuẩn bị cho mình một số ba lô và đồ dự trữ rồi đi đến ngọn núi nơi có ngựa của chúng tôi.

    Từ trong câu: provision, remain, day, long, prepare, ourselves, pack, go

    J. R. S. Pitts, Life and bloody career of the executed criminal, James Copeland, the great Southern land pirate. Nguồn: Project Gutenberg #73377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only way to deal with the question was the provision of better programmes to encourage the people to buy listening-in sets.

    Từ trong câu: provision, way, deal, question, better, program, encourage, people

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Convenience for those who use the room led to the provision of a big table in the centre, with small writing-tables round the walls.

    Từ trong câu: convenience, use, room, lead, provision, big, table, center

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mother," said Rupert, "this is Mr. Sylvester, who was kind enough to give us the money and provisions I brought home the other day."

    Từ trong câu: provisions, mother, mr, kind, enough, give, money, provision

    Horatio, Jr. Alger, Rupert's Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #54621. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng provision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supply of provision986 lần
stock of provision902 lần
store of provision464 lần
fresh provision720 lần
quantity of provision326 lần
ample provision272 lần
scarcity of provision199 lần
basket of provision273 lần
supplied with provision243 lần
laden with provision201 lần
supplies of provision170 lần
plenty of provision282 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provision trong kho câu?
Kho câu có 496 câu có từ provision hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provision gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 200 câu, rồi Bậc C1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provision: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.