Đề từ vựng phổ thông số 269
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. All are equal before the law and are entitled without any discrimination to equal _____ of the law.
Đang tải đề...