Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “normal”

793 câu thật có từ normal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: normal nghĩa là bình thường. normal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming with or constituting a norm or standard or level or type or social norm. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng normal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • oriented normal618 lần
  • normal distribution668 lần
  • unit normal465 lần
  • gaussian normal230 lần
  • normal condition606 lần
  • normal vector153 lần
  • normal vectors89 lần
  • normal subgroup73 lần
  • normal conditions199 lần
  • line normal566 lần
  • normal functioning70 lần
  • normal distributions51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ normal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ normal trong kho câu?
Kho câu có 793 câu có từ normal hoặc các dạng của từ, trích từ 713 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ normal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ normal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 239 câu, rồi Bậc B1 với 199 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ normal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ normal: Câu phủ định (84 câu), can và could (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.