Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

diversity

danh từC1
US/dɪˈvɝsɪti/
diversities

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

diversity nghĩa là sự đa dạng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

diversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: noticeable heterogeneity.

Các nét nghĩa của từ diversity

  1. 1

    danh từC1

    noticeable heterogeneity

    sự không đồng nhất đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa diverseness · multifariousness · variety

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • genetic diversity110 lần trong kho sách

    • linguistic diversity62 lần trong kho sách

    • cultural diversity145 lần trong kho sách

    • biological diversity73 lần trong kho sách

    • ethnic diversity34 lần trong kho sách

    • diversity equity30 lần trong kho sách

    • diversity of opinion234 lần trong kho sách

    • racial diversity17 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the condition or result of being changeable

    điều kiện hoặc kết quả của việc có thể thay đổidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về diversity

diversity nghĩa là gì?

diversity nghĩa là sự đa dạng (bản dịch máy, chưa biên tập). diversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: noticeable heterogeneity.

diversity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ diversity có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

diversity được dùng trong câu như thế nào?

However, more research needs to be done that is more inclusive of the diversity of backgrounds that Asian Americans possess. («HGAPS/Asian identity and cultural context on eating psychopathology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271631 (bản sửa đổi 2536124).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diversity, mã đối chiếu EV-27DA2182. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “diversity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa diversity và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, more research needs to be done that is more inclusive of the diversity of backgrounds that Asian Americans possess.

Tuy nhiên, cần phải thực hiện nhiều nghiên cứu hơn về sự đa dạng về nguồn gốc xuất thân của người Mỹ gốc Á.dịch máy, chưa biên tập

«HGAPS/Asian identity and cultural context on eating psychopathology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271631 (bản sửa đổi 2536124). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the whole mass of people who are interested in education, there exists, as it has existed before, the greatest diversity of opinions.

Trong toàn bộ quần chúng những người quan tâm đến giáo dục, tồn tại, như trước đây, có sự đa dạng nhất về ý kiến.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Fables for Children, Stories for Children, Natural Science Stories, Popular Education, Decembrists, Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #38025. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It turns out that African trypanosomes have evolved a diversity of ways to avoid human innate and acquired immune systems."

Hóa ra các trypanosome châu Phi đã tiến hóa theo nhiều cách khác nhau để tránh hệ thống miễn dịch bẩm sinh và thu được của con người."dịch máy, chưa biên tập

«Study suggests 'sleeping sickness' parasite mutated to evade immune system defences», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203430 (bản sửa đổi 4826745). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As prey diversity increases, it decreases the likelihood of any single species being overly predated.

Khi sự đa dạng của con mồi tăng lên, khả năng bất kỳ loài nào bị săn mồi quá mức sẽ giảm đi.dịch máy, chưa biên tập

«Ecology/Predation and Herbivory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 4646521). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity.

Thay vào đó, cô nghĩ rằng sự hợp nhất cộng sinh đóng vai trò lớn hơn nhiều trong việc tạo ra các bộ gen mới và sự đa dạng di truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ethical diversity does not prevent the recognition of universal values.
«Précis of epistemology/The therapeutic virtues of autonomy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397383 (bản sửa đổi 3568020). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What we can do - increase diversity of supply - weaken demand - efficient vehicles, coal and natural gas, hydrogen economy ???
«MIT Energy Initiative Forum Notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18963 (bản sửa đổi 2321129). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The natural world is no different, stemming from a single homogenous point and expanding its capacity to cradle diversity in life.

Thế giới tự nhiên cũng không khác, xuất phát từ một điểm đồng nhất duy nhất và mở rộng khả năng nuôi dưỡng sự đa dạng trong cuộc sống.dịch máy, chưa biên tập

«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jack F's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87662 (bản sửa đổi 2104718). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It aims to give everyone the opportunity to express their specificity and diversity, as the bearer of a message to communicate through body and voice.
«Education to Theatricality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192330 (bản sửa đổi 2281045). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But in London, or, at any rate, in those parts with which Maud was familiar, there was far less diversity.
Horatio, Jr. Alger, Sink or Swim; or, Harry Raymond's Resolve. Nguồn: Project Gutenberg #59517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The group welcomes people of all genders and backgrounds to support diversity.
«Society of Women Engineers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265779 (bản sửa đổi 10974222). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The reason of this Diversity, I imagine, proceeds from the Formation of the Land, together with the Weather, and the Winds.
John Atkins, A voyage to Guinea, Brasil and the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #72102. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB