smash
động từ- smashed
- smashes
- smashing
smash nghĩa là đập vỡ.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
hit hard
→đánh mạnh
Đồng nghĩa:nail · boom · blastCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4smash bros470 lần trong kho sáchsuper smash471 lần trong kho sáchsmash to atoms66 lần trong kho sáchsmash to pieces172 lần trong kho sách - 2động từB2
break into pieces, as by striking or knocking over
→vỡ thành từng mảnh, như bằng cách đánh hoặc xô ngã
Đồng nghĩa:dash - 3động từB2
reduce to bankruptcy
→giảm đến mức phá sản
Đồng nghĩa:bankrupt · ruin · break
Câu hỏi thường gặp về smash
smash nghĩa là gì?
smash nghĩa là đập vỡ. smash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit hard.
smash được dùng trong câu như thế nào?
He's sure to go and a big smash it will make." (Rebecca Agatha Armour, Marguerite Verne; Or, Scenes from Canadian Life. Nguồn: Project Gutenberg #6945.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “smash” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa smash và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He's sure to go and a big smash it will make."This possibly explains the white alternative tunic color in the original Super Smash Bros..“Upset our money-box, break one’s balance-pole, smash our refuge,--yes, that would be serious,” said Blondet with a tragic air.I thought perhaps--I was wondering what he thought about the Colebrook smash.