E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negative”

902 câu thật có từ negative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negative nghĩa là tiêu cực. negative là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or displaying negation or denial or opposition or resistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negative

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng negative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
negative emotions1.386 lần
negative feedback533 lần
negative effects678 lần
negative affect460 lần
negative impact367 lần
gram negative238 lần
negative outcomes257 lần
negative impacts210 lần
negative consequences393 lần
negative emotional270 lần
negative reviews136 lần
negative bacteria128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negative trong kho câu?
Kho câu có 902 câu có từ negative hoặc các dạng của từ, trích từ 765 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 273 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negative: can và could (126 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.