Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gram

danh từ
A2
US/ˈɡɹæm/
grams
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

gram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram

    →

    một đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam

    Đồng nghĩa:gramme, gm, g
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    gram negative
    236 lần trong kho sách
    gram staining
    19 lần trong kho sách
    gram hanssen
    12 lần trong kho sách
    doses of gram
    23 lần trong kho sách
    gram positive
    193 lần trong kho sách
    weighs gram
    21 lần trong kho sách
    gram of heroin
    9 lần trong kho sách
    gram of fiber
    13 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    Danish physician and bacteriologist who developed a method of staining bacteria to distinguish among them (1853-1938)

    →

    Bác sĩ và nhà vi khuẩn học người Đan Mạch đã phát triển phương pháp nhuộm vi khuẩn để phân biệt giữa chúng (1853-1938)

    Đồng nghĩa:hans c. j. gram
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
grams
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa gram và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The molar mass is the mass of one mole of a substance, measured in grams per mole or .

Khối lượng mol là khối lượng của một mol chất, được đo bằng gam trên mol hoặc .

Wikimedia contributors, General Chemistry/Measurement
The organisms stain poorly with gram stain, therefore, silver staining or immunogold silver staining are used.

Vi sinh vật nhuộm màu kém bằng nhuộm gram, do đó, nhuộm bạc hoặc nhuộm bạc miễn dịch được sử dụng.

Wikimedia contributors, WikiJournal of Medicine/Leptospirosis
These are meteoroids that often weigh less than a gram but ignite when heated up by friction as they penetrate into the denser terrestrial atmosphere.

Đây là những thiên thạch thường nặng chưa đến một gam nhưng bốc cháy khi bị nung nóng do ma sát khi chúng xâm nhập vào bầu khí quyển dày đặc hơn trên trái đất.

Wikimedia contributors, Skygazing
When stained with violet and red dye, gram-positive bacteria appear purple.
Wikimedia contributors, General Biology/Classification of Living Things/Eubacteria
In text, they are used to extract features from n-grams or for sentiment analysis.
Wikimedia contributors, Introduction to NLP models
The table also shows the average carbohydrate and dietary fibre in grams, per serve.
Wikimedia contributors, Healthy eating habits/The Truth Behind Carbohydrates
The first such events took place between ancient bacteria to produce the double-membrane class known as gram-negative bacteria.
Wikipedia contributors, Eukaryote
With the appropriate use of hash-based indexes, the average time required for computing the -gram overlap between two strings and is .
Wikimedia contributors, Duplicate record detection
One natural extension of -grams are the positional -grams, which also record the position of the -gram in the string.
Wikimedia contributors, Duplicate record detection
The chemical test, the Gram Staining technique, can help a researcher to determine this characteristic for keying out and idenficaton purposes.
Wikimedia contributors, Cell Biology/Cell types/Introduction to Bacteria
Since the gram-negative bacteria include the cyanobacteria, this was the first of several such events in the history of the eukaryotes.
Wikipedia contributors, Endosymbiosis
In some applications, an orthogonalization method such as the w:Gram–Schmidt process is performed in order to produce a set of orthogonal basis functions.
Wikimedia contributors, Density functional theory/Hartree–Fock method

Câu hỏi thường gặp về gram (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. gram nghĩa là gì trong tiếng Việt?

gram có nghĩa chính là: một đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam. Định nghĩa tiếng Anh: "a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram".

2. gram thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

gram là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của gram theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), gram được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹæm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. gram thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ gram được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của gram gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của gram gồm: grams.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với gram là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: gram negative, gram staining, gram hanssen, doses of gram, gram positive.

7. gram có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gramme, gm, g, hans c. j. gram. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến gram?

Từ gram xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với gram đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The molar mass is the mass of one mole of a substance, measured in grams per mole or ." (Dịch nghĩa: Khối lượng mol là khối lượng của một mol chất, được đo bằng gam trên mol hoặc .). Câu văn minh họa cách dùng gram làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng gram?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.