brainwashing
danh từC1- brainwashings
brainwashing nghĩa là tẩy não (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brainwashing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: forcible indoctrination into a new set of attitudes and beliefs.
Các nét nghĩa của từ brainwashing
- 1
danh từC1
forcible indoctrination into a new set of attitudes and beliefs
buộc phải truyền bá một tập hợp quan điểm và niềm tin mớidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về brainwashing
brainwashing nghĩa là gì?
brainwashing nghĩa là tẩy não (bản dịch máy, chưa biên tập). brainwashing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: forcible indoctrination into a new set of attitudes and beliefs.
brainwashing được dùng trong câu như thế nào?
The project would create drugs and methods that could be used in interrogations that could force confessions with brainwashing and psychological torture. («MKUltra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203810 (bản sửa đổi 10928314).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brainwashing, mã đối chiếu EV-998B2338. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng