reinforce
động từB2- reinforced
- reinforces
- reinforcing
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
reinforce nghĩa là củng cố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reinforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make stronger.
Các nét nghĩa của từ reinforce
- 1
động từB2
make stronger
làm mạnh mẽ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reenforce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
reinforce concrete84 lần trong kho sách
reinforce the garrison58 lần trong kho sách
fiber reinforce20 lần trong kho sách
largely reinforce50 lần trong kho sách
mutually reinforce20 lần trong kho sách
- 2
động từB2
strengthen and support with rewards
củng cố và hỗ trợ bằng phần thưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reward
Câu hỏi thường gặp về reinforce
reinforce nghĩa là gì?
reinforce nghĩa là củng cố (bản dịch máy, chưa biên tập). reinforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make stronger.
reinforce dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reinforce có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reinforce được dùng trong câu như thế nào?
Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it. («Motivation and emotion/Book/2025/Hunger and satiety cue awareness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322692 (bản sửa đổi 2761738).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reinforce, mã đối chiếu EV-5D523998. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng