E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motion”

775 câu thật có từ motion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motion nghĩa là chuyển động. motion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motion

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng motion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circular motion1.006 lần
perpetual motion841 lần
rapid motion687 lần
sets in motion419 lần
motion picture563 lần
set in motion1.227 lần
corporeal motion173 lần
swift motion219 lần
slight motion292 lần
range of motion245 lần
slow motion257 lần
rotary motion144 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motion trong kho câu?
Kho câu có 775 câu có từ motion hoặc các dạng của từ, trích từ 589 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 322 câu, rồi Bậc B2 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motion: Quá khứ đơn (96 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), Câu phủ định (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.