Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “motion”

775 câu thật có từ motion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motion nghĩa là chuyển động. motion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When movie-makers use stop-motion, they need to draw one picture for every scene.

    Từ trong câu: motion, maker, movie, use, stop, need, draw, picture

    «Traditional animation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272006 (bản sửa đổi 10403185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Touching some things in the game starts a full motion video in which actors give clues.

    Từ trong câu: motion, touch, thing, game, start, full, video, actor

    «Bad Mojo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786684 (bản sửa đổi 10659597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Picking up on motions and symbols is a much easier thing for children to do than make sounds.

    Từ trong câu: motion, pick, up, symbol, much, easy, thing, child

    «Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ball again set in motion, but soon a heavy shower fell, and the teams returned for a few minutes.

    Từ trong câu: motion, ball, again, set, soon, heavy, shower, fall

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alfred George Jackson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412399 (bản sửa đổi 4342188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But when people began to study the motions of planets carefully, they saw that the planets were not moving in perfect circles.

    Từ trong câu: motion, people, begin, study, planet, carefully, saw, move

    «Orbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6251 (bản sửa đổi 10971704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most verbs of motion (such as "swim" and "roll") and verbs about weather (such as "rain" and "snow") belong to this class.

    Từ trong câu: motion, verb, swim, roll, weather, rain, snow, belong

    «Georgian/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263449 (bản sửa đổi 4627476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng motion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • circular motion1.006 lần
  • perpetual motion841 lần
  • rapid motion687 lần
  • sets in motion419 lần
  • motion picture563 lần
  • set in motion1.227 lần
  • corporeal motion173 lần
  • swift motion219 lần
  • slight motion292 lần
  • range of motion245 lần
  • slow motion257 lần
  • rotary motion144 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motion trong kho câu?
Kho câu có 775 câu có từ motion hoặc các dạng của từ, trích từ 589 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 322 câu, rồi Bậc B2 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motion: Quá khứ đơn (96 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), Câu phủ định (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.