E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “medium”

403 câu thật có từ medium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medium nghĩa là trung bình. medium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a means or instrumentality for storing or communicating information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ medium

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng medium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medium sized687 lần
circulating medium236 lần
medium height940 lần
interstellar medium111 lần
medium size350 lần
medium of communication225 lần
medium of exchange174 lần
medium stature85 lần
storage medium71 lần
medium vo130 lần
transparent medium58 lần
advertising medium42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medium trong kho câu?
Kho câu có 403 câu có từ medium hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medium: can và could (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.