Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “medium”

403 câu thật có từ medium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medium nghĩa là trung bình. medium là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: around the middle of a scale of evaluation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They claim that this medium size effect can be a significant difference with a large sample size future study.

    Từ trong câu: medium, claim, size, effect, significant, difference, large, sample

    «The Many Faces of TPACK/Math Teacher Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292685 (bản sửa đổi 3117766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Usually when they have reached a medium or high level within the game and want to experience something new.

    Từ trong câu: medium, usually, reach, high, level, game, want, experience

    «Old School RuneScape/Guides/Member», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427355 (bản sửa đổi 4085141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, this study can be described as having a low to medium level of evidence indicating further research is needed.

    Từ trong câu: medium, therefore, study, describe, low, level, evidence, indicate

    «Exercise as it relates to Disease/Do adolescents understand the impact of PA on mental health?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418982 (bản sửa đổi 3761661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Police watch television, listen to radio, read newspapers and magazines; why should the new medium of boards be different?

    Từ trong câu: radio, television, police, watch, listen, read, newspaper, magazine

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng medium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • medium sized687 lần
  • circulating medium236 lần
  • medium height940 lần
  • interstellar medium111 lần
  • medium size350 lần
  • medium of communication225 lần
  • medium of exchange174 lần
  • medium stature85 lần
  • storage medium71 lần
  • medium vo130 lần
  • transparent medium58 lần
  • advertising medium42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medium trong kho câu?
Kho câu có 403 câu có từ medium hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medium: can và could (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.