favourable
tính từB1favourable nghĩa là thuận lợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
favourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing.
Các nét nghĩa của từ favourable
- 1
tính từB1
encouraging or approving or pleasing
khuyến khích hoặc phê duyệt hoặc làm hài lòngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favorable
- 2
tính từB1
(of winds or weather) tending to promote or facilitate
(về gió hoặc thời tiết) có xu hướng thúc đẩy hoặc tạo điều kiện thuận lợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favorable
- 3
tính từB1
occurring at a convenient or suitable time
xảy ra vào thời điểm thuận tiện hoặc thích hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favorable
Câu hỏi thường gặp về favourable
favourable nghĩa là gì?
favourable nghĩa là thuận lợi (bản dịch máy, chưa biên tập). favourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing.
favourable được dùng trong câu như thế nào?
Mrs Yamada's reasoning for leaving her friend are presented strategically within her narrative that her favourable self shines through in the story. («Motivation and emotion/Book/2018/Guilt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239050 (bản sửa đổi 2243063).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/favourable, mã đối chiếu EV-EF896883. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng