Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lovely”

648 câu thật có từ lovely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lovely nghĩa là đáng yêu. lovely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the emotions as well as the eye. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lovely

Danh sách câu dẫn chứng (648 câu)

Từ hay đi cùng lovely

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lovely creature779 lần
lovely girl1.468 lần
perfectly lovely555 lần
lovely spot546 lần
lovely flowers464 lần
lovely woman1.293 lần
lovely face1.798 lần
lovely bride230 lần
lovely maiden220 lần
lovely valley273 lần
lovely scenery171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovely trong kho câu?
Kho câu có 648 câu có từ lovely hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lovely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovely: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (96 câu), So sánh nhất (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.