shambles
danh từC1- shambleses
shambles nghĩa là sự lộn xộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder.
Các nét nghĩa của từ shambles
- 1
danh từC1
a condition of great disorder
một tình trạng rối loạn lớndịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
a building where animals are butchered
một tòa nhà nơi động vật bị giết thịtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abattoir · butchery · slaughterhouse
Câu hỏi thường gặp về shambles
shambles nghĩa là gì?
shambles nghĩa là sự lộn xộn (bản dịch máy, chưa biên tập). shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder.
shambles được dùng trong câu như thế nào?
As swiftly, all occurring almost simultaneously, did the rest of the boat's crew pass and the deck became a shambles. (Jack London, Jerry of the Islands. Nguồn: Project Gutenberg #1161.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shambles, mã đối chiếu EV-65AF58DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng