Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 228

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Like a chain of falling dominoes, industrial development in the late nineteenth and early twentieth centuries had many consequences, short and _____ term.

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “wish”?

Đang tải đề...