Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aged

tính từ
A2
US/ˈeɪdʒd/
Ý nghĩa trọng tâm

aged nghĩa là già.

aged là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    advanced in years

    →

    tiến bộ trong năm

    Đồng nghĩa:elderly, older, senior
  2. 2tính từ
    A2

    at an advanced stage of erosion (pronounced as one syllable)

    →

    ở giai đoạn xói mòn nâng cao (phát âm là một âm tiết)

  3. 3tính từ
    A2

    having attained a specific age

    →

    đã đạt đến một độ tuổi cụ thể

    Đồng nghĩa:of age
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa aged và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Markham had called him a lad; but in reality he was almost middle-aged, with the stunted stature of a child.

Markham đã gọi anh là một chàng trai; nhưng thực tế thì ông đã gần trung niên, vóc dáng còi cọc của một đứa trẻ.

Garvice, Charles, Adrien Leroy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This mechanism appears to prevent genomic instability and development of cancer in human aged cells by limiting the number of cell divisions.

Cơ chế này xuất hiện để ngăn chặn sự mất ổn định của bộ gen và sự phát triển của bệnh ung thư ở các tế bào già ở người bằng cách hạn chế số lượng phân chia tế bào.

Wikimedia contributors, Principles of Biochemistry/Chromosome and its structure
"David, just find me some place where I can drop into an armchair and have some other middle-aged woman like myself to talk with.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dave Darrin's Fourth Year at Annapolis: Headed for Graduation and the Big Cruise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You are a fortunate mother," said the aged pastor, after he had listened to Gertrude's expressions of gratitude.
Spyri, Johanna, Veronica, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.

Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.

Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/Benefits of progressive resistance training in elderly HIV positive patients
'And the youth of the modern aged is the opportunity of our sisters, the girls "on the make,"' said Merton.
Lang, Andrew, The Disentanglers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The chairman, however, stopped the discussion peremptorily, and again asked (this time a very aged priest) the question he had put to Father Delany.

Tuy nhiên, vị chủ tịch đã dứt khoát dừng cuộc thảo luận và hỏi lại (lần này là một linh mục rất lớn tuổi) câu hỏi mà ông đã đặt ra cho Cha Delany.

Sheehan, Patrick Augustine, My New Curate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No, aged, no more 'tis, for that's put up all already; thy sword, I mean.

Không, già rồi, không còn nữa, vì chuyện đó đã xong rồi; ý tôi là thanh kiếm của bạn.

Congreve, William, The Comedies of William Congreve: Volume 1 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)
The aged man who led the meeting advanced and looked earnestly upon him.
De Mille, James, The martyr of the catacombs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A gentlemanly, middled-aged man in black, with gold spectacles and pleasant countenance, approached.

Một người đàn ông trung niên lịch thiệp, mặc đồ đen, đeo kính vàng và vẻ mặt dễ chịu, tiến đến.

Pearson, C. H. (Charles Henry), The cabin on the prairie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"If Jocelyn still lived, he would not have left his aged father in the uncertainty that hastened his death.
Sue, Eugène, The Iron Trevet; or, Jocelyn the Champion: A Tale of the Jacquerie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Its waters could cure sicknesses, make the aged young, wash sinful crimes away, and even restore the dead to life.

Nước của nó có thể chữa khỏi bệnh tật, làm cho người già trẻ lại, rửa sạch tội lỗi và thậm chí khiến người chết sống lại.

MacLehose, Sophia H., -1912, Tales from Spenser, Chosen from the Faerie Queene, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về aged (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. aged nghĩa là gì trong tiếng Việt?

aged có nghĩa chính là: tiến bộ trong năm. Định nghĩa tiếng Anh: "advanced in years".

2. aged thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

aged là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của aged theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aged được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈeɪdʒd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. aged thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ aged được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của aged gồm những dạng nào?

Từ aged có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aged là gì?

Từ aged thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. aged có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: elderly, older, senior, of age. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aged?

Từ aged xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với aged đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Markham had called him a lad; but in reality he was almost middle-aged, with the stunted stature of a child." (Dịch nghĩa: Markham đã gọi anh là một chàng trai; nhưng thực tế thì ông đã gần trung niên, vóc dáng còi cọc của một đứa trẻ.). Câu văn minh họa cách dùng aged làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aged?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.