Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cozy

tính từB2
US/ˈkoʊzi/

cozy nghĩa là ấm cúng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cozy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space.

Các nét nghĩa của từ cozy

  1. 1

    tính từB2

    enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space

    tận hưởng hoặc có được sự ấm áp và nơi trú ẩn an ủi, đặc biệt là trong một không gian nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cosy · snug

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • cozy nooks8 lần trong kho sách

    • cozy nook15 lần trong kho sách

    • cozy chat23 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    having or fostering a warm or friendly and informal atmosphere

    có hoặc nuôi dưỡng một bầu không khí ấm áp hoặc thân thiện và thân mậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intimate · informal

  3. 3

    tính từB2

    suggesting connivance

    gợi ý sự thông đồngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cozy

cozy nghĩa là gì?

cozy nghĩa là ấm cúng (bản dịch máy, chưa biên tập). cozy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space.

cozy được dùng trong câu như thế nào?

At the top of this trellis dwells a ladybird, and in her cozy nest are three daughters, the youngest of whom I go to woo. (Eugene Field, Second Book of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21809.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cozy, mã đối chiếu EV-2F627BC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cozy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cozy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At the top of this trellis dwells a ladybird, and in her cozy nest are three daughters, the youngest of whom I go to woo.

Trên đỉnh giàn này có một con bọ rùa, và trong tổ ấm cúng của nó có ba cô con gái, cô út mà tôi sẽ tán tỉnh.dịch máy, chưa biên tập

Eugene Field, Second Book of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is a satisfaction during the cold or stormy winter nights to know he is warm and cozy there in his retreat.

Thật là một sự hài lòng trong những đêm mùa đông lạnh giá hay giông bão khi biết rằng Ngài ở đó ấm áp và dễ chịu trong khóa tu của mình.dịch máy, chưa biên tập

John Burroughs, Bird Stories from Burroughs Sketches of Bird Life Taken from the Works of John Burroughs. Nguồn: Project Gutenberg #26046. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
After we got back to Ada's we took off our things, and sat down for a long, cozy chat about the past.
G. A. Henty, A Search For A Secret: A Novel. Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then they went into a cozy place and had a dainty lunch, only it did seem as if Marilla was too happy to eat.
Amanda M. Douglas, A Modern Cinderella. Nguồn: Project Gutenberg #28441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I've always wanted to sit in here; it looks so cozy and smells so smelly."
Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh
You will find it as cozy as a society darling’s boudoir.

Bạn sẽ thấy nó ấm cúng như phòng khách của một người bạn thân trong xã hội.dịch máy, chưa biên tập

Bert Leston Taylor, Under Three Flags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #65345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She would also forget the school at Penwerne, and the cozy first-class carriage.
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“My cottage is roomy, my table is large, and my hearth is cozy and warm.
James Baldwin, The Sampo: A Wonder Tale of the Old North. Nguồn: Project Gutenberg #66819. · Nguyên văn tiếng Anh
There were two statues of exquisite beauty; cozy chairs and couches of every description.
Bertha M. Clay, A tragedy of love and hate. Nguồn: Project Gutenberg #71769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Their prayers all said, and their futurities securely invested,—who so carefree and cozy as they?
Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Let me take her," said Mr. Dinsmore, turning back the cover and gently lifting her from her cozy nest.
Martha Finley, Elsie's Womanhood. Nguồn: Project Gutenberg #14874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In a few minutes they reached the old-fashioned and cozy Rectory.
L. T. Meade, A Young Mutineer. Nguồn: Project Gutenberg #24599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US