Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “identity”

542 câu thật có từ identity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: identity nghĩa là danh tính. identity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ identity

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng identity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gender identity391 lần
cultural identity296 lần
identity theft186 lần
personal identity459 lần
online identity166 lần
identity matrix94 lần
social identity376 lần
ethnic identity69 lần
national identity256 lần
digital identity91 lần
mistaken identity149 lần
collective identity57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ identity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identity trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ identity hoặc các dạng của từ, trích từ 437 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ identity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identity: Câu phủ định (51 câu), can và could (41 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.