Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

surf

danh từ, động từA1
US/ˈsɝf/
surfed
surfing
surfs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

surf nghĩa là lướt sóng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore.

Các nét nghĩa của từ surf

  1. 1

    danh từA1

    waves breaking on the shore

    sóng vỗ vào bờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa breaker · breakers

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • boiling surf90 lần trong kho sách

    • surf bathing48 lần trong kho sách

    • foaming surf41 lần trong kho sách

    • raging surf32 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    ride the waves of the sea with a surfboard

    cưỡi sóng biển bằng ván lướt sóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa surfboard

  3. 3

    động từA1

    look around casually and randomly, without seeking anything in particular

    nhìn xung quanh một cách tình cờ và ngẫu nhiên, không tìm kiếm điều gì cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa browse

  4. 4

    động từA1

    switch channels, on television

    chuyển kênh, trên tividịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa channel-surf

Câu hỏi thường gặp về surf

surf nghĩa là gì?

surf nghĩa là lướt sóng (bản dịch máy, chưa biên tập). surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore.

surf dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ surf có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

surf được dùng trong câu như thế nào?

Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way. («Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surf, mã đối chiếu EV-888959DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “surf” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa surf và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way.

Hạnh phúc được nâng cao nhờ tham gia lướt sóng, một hoạt động ngoài trời đầy thử thách về thể chất được trải nghiệm cùng những người khác một cách thân thiện, được hỗ trợ và vui vẻ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The wind was strong, as it nearly always is here, and shallow white surf stretched seaward across the flats.
Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324. · Nguyên văn tiếng Anh
Such action on this coast, where the surf rolls high and creates an undertow, is nothing less than foolhardy."
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces out West. Nguồn: Project Gutenberg #10432. · Nguyên văn tiếng Anh
Should the indication be favourable, he would propose to her at the first opportunity, on beach, boardwalk, hotel piazza, pavilion, yacht or in the surf.

Nếu dấu hiệu thuận lợi, anh ấy sẽ cầu hôn cô ngay cơ hội đầu tiên, trên bãi biển, lối đi lót ván, quảng trường khách sạn, gian hàng, du thuyền hoặc trên sóng.dịch máy, chưa biên tập

Robert Neilson Stephens, Tales from Bohemia. Nguồn: Project Gutenberg #8869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the beating of the surf on the seashore.
Jules Verne, Robur the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #3808. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A great cry arose from the shore, and Ivor, plunging into the surf, was seen to breast the billows with the force of a Hercules.

Một tiếng kêu lớn vang lên từ bờ biển, và Ivor, lao vào làn sóng, được nhìn thấy đang đè lên những con sóng bằng sức mạnh của một chiếc Hercules.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The tide of slaughter was still to the east: a low rumble, like surf on a far-away beach.
Arthur Gleason, Young Hilda at the Wars. Nguồn: Project Gutenberg #25836. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He heard the quieter beating of the surf, mingled with a solemn melody like that of a psalm.
Wilhelm Hauff, Tales of the Caravan, Inn, and Palace. Nguồn: Project Gutenberg #32109. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Seems to me the Great Commander is going to throw you a rope and pull you through the surf."
Gordon Stables, As We Sweep Through The Deep. Nguồn: Project Gutenberg #25995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yes, I suppose you're right, for I can hear the sound of surf.
George Manville Fenn, Cormorant Crag: A Tale of the Smuggling Days. Nguồn: Project Gutenberg #21295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dark shadows of the rocks were no longer relieved by the white foam of the surf, which had raged among them with such violence.
Frederick Marryat, The King's Own. Nguồn: Project Gutenberg #21550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The surf might perhaps have cast up some fragment of the wreck.
Jules Verne, Godfrey Morgan: A Californian Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #23489. · Bản dịch tiếng Anh