Câu tiếng Anh có từ “identity”
494 câu thật có từ identity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identity nghĩa là danh tính. identity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As the names suggest, physical changes never change the identity of the matter, only its size, shape or state.
Từ trong câu: identity, name, suggest, physical, change, never, matter, size
«General Chemistry/Properties of Matter/Changes in Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120409 (bản sửa đổi 4059405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng identity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identity trong kho câu?
- Kho câu có 494 câu có từ identity hoặc các dạng của từ, trích từ 408 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identity: Câu phủ định (44 câu), can và could (38 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.