Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hear”

7.697 câu thật có từ hear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hear nghĩa là nghe thấy. hear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive (sound) via the auditory sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hear

Danh sách câu dẫn chứng (7.697 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng hear nằm ở trang từ điển: hear đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hear trong kho câu?
Kho câu có 7.697 câu có từ hear hoặc các dạng của từ, trích từ 2.820 tác phẩm và tài liệu. 113 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.299 câu, rồi Bậc B1 với 1.445 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.