conservatory
danh từC1- conservatories
conservatory nghĩa là nhạc viện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts.
Các nét nghĩa của từ conservatory
- 1
danh từC1
the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts
giảng viên và sinh viên của một trường chuyên về một trong những môn mỹ thuậtdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
a schoolhouse with special facilities for fine arts
một ngôi trường với cơ sở vật chất đặc biệt dành cho mỹ thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conservatoire
- 3
danh từC1
a greenhouse in which plants are arranged in a pleasing manner
một nhà kính trong đó thực vật được sắp xếp một cách đẹp mắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hothouse · indoor garden
Câu hỏi thường gặp về conservatory
conservatory nghĩa là gì?
conservatory nghĩa là nhạc viện (bản dịch máy, chưa biên tập). conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts.
conservatory được dùng trong câu như thế nào?
I was in their conservatory an hour or so, this morning, and had a very interesting conversation with Mrs. Delano. (Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conservatory, mã đối chiếu EV-67AE9892. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng