Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

munch

động từC1
US/ˈmʌntʃ/
munched
munches
munching
Ý nghĩa trọng tâm

munch nghĩa là nhai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

munch là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: chew noisily.

Các nét nghĩa của từ munch

  1. 1động từ
    C1

    chew noisily

    →

    nhai ồn ào(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:crunch
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2

    contentedly munch

    27 lần trong kho sách

    munch contentedly

    12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về munch

munch nghĩa là gì?

munch nghĩa là nhai (bản dịch máy, chưa biên tập). munch là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: chew noisily.

munch được dùng trong câu như thế nào?

A box of soda crackers was generally open, and, although such biscuits were always dry, they were good to munch, if consumed slowly. (Robert Barr, In the Midst of Alarms. Nguồn: Project Gutenberg #9263.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/munch, mã đối chiếu EV-7CE145C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “munch” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa munch và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A box of soda crackers was generally open, and, although such biscuits were always dry, they were good to munch, if consumed slowly.
Robert Barr, In the Midst of Alarms. Nguồn: Project Gutenberg #9263.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He lightened his pocket, surveying the land as he munched.

Anh vừa nhẹ túi vừa quan sát vùng đất trong khi nhai.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Diana of the Crossways: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4470.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No fear of that, Mr Munch," I answered; "and tell them at home that you left me as jolly and happy as ever."

“Không cần lo đâu, ông Munch,” tôi trả lời; "và nói với họ ở nhà rằng anh đã rời xa em vui vẻ và hạnh phúc hơn bao giờ hết."dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Happy Jack, and Other Tales of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21392.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Grave and motionless as an idol, Zamore kept on diving with his paw in the bag of sweetmeats and munching away.
Alexandre Dumas, Balsamo, the magician; or, the memoirs of a physician. Nguồn: Project Gutenberg #45822.· Bản dịch tiếng Anh · en-US