sympathise
động từB2- sympathised
- sympathises
- sympathising
sympathise nghĩa là thông cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sympathise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of.
Các nét nghĩa của từ sympathise
- 1
động từB2
share the feelings of
chia sẻ cảm xúc củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sympathize
- 2
động từB2
to feel or express sympathy or compassion
để cảm nhận hoặc bày tỏ sự cảm thông hoặc lòng trắc ẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commiserate · sympathize
- 3
động từB2
be understanding of
hiểu biết vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sympathize · empathize · empathise · understand
Câu hỏi thường gặp về sympathise
sympathise nghĩa là gì?
sympathise nghĩa là thông cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). sympathise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of.
sympathise được dùng trong câu như thế nào?
Her father saw her distress; and, sympathising with it, began to comfort her. (Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sympathise, mã đối chiếu EV-BB57C7E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng