concerto
danh từC1- concertos
concerto nghĩa là bản hòa tấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
concerto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a composition for orchestra and a soloist.
Các nét nghĩa của từ concerto
- 1
danh từC1
a composition for orchestra and a soloist
một sáng tác cho dàn nhạc và một nghệ sĩ độc tấudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pianoforte concerto34 lần trong kho sách
cello concerto25 lần trong kho sách
violin concerto106 lần trong kho sách
concerto grosso12 lần trong kho sách
brandenburg concerto15 lần trong kho sách
piano concerto151 lần trong kho sách
clarinet concerto8 lần trong kho sách
oboe concerto6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về concerto
concerto nghĩa là gì?
concerto nghĩa là bản hòa tấu (bản dịch máy, chưa biên tập). concerto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a composition for orchestra and a soloist.
concerto được dùng trong câu như thế nào?
The "Sonata form" often is the structure of the first movement of a Sonata, Symphony, and Concerto. («Introduction to music/Temporary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43810 (bản sửa đổi 2813018).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concerto, mã đối chiếu EV-848D2170. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng