E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hear”

6.050 câu thật có từ hear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hear nghĩa là nghe thấy. hear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive (sound) via the auditory sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hear

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

Từ hay đi cùng hear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glad to hear7.219 lần
hear nothing9.729 lần
hear the sound5.664 lần
i've hear4.753 lần
hear anything5.713 lần
hear something4.966 lần
hear about7.178 lần
hear the news2.883 lần
distinctly hear2.564 lần
sorry to hear2.669 lần
want to hear3.262 lần
hear voices2.257 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hear trong kho câu?
Kho câu có 6.050 câu có từ hear hoặc các dạng của từ, trích từ 2.747 tác phẩm và tài liệu. 113 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.847 câu, rồi Bậc B1 với 1.133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hear: Quá khứ đơn (2.101 câu), Câu phủ định (1.160 câu), can và could (678 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.