Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guest”

752 câu thật có từ guest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guest nghĩa là khách. guest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visitor to whom hospitality is extended. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guest

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng guest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invited guest769 lần
welcome guest846 lần
distinguished guest647 lần
honoured guest435 lần
honored guest376 lần
unwelcome guest341 lần
wedding guest405 lần
guest chamber468 lần
unexpected guest320 lần
departing guest238 lần
uninvited guest196 lần
illustrious guest189 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guest trong kho câu?
Kho câu có 752 câu có từ guest hoặc các dạng của từ, trích từ 527 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guest: Quá khứ đơn (118 câu), Câu phủ định (84 câu), Quá khứ hoàn thành (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.