Đề từ vựng phổ thông số 187
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “resistance”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications”
Đang tải đề...