E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gray”

935 câu thật có từ gray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gray nghĩa là màu xám. gray là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng gray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gray haired2.547 lần
  • gray hairs1.986 lần
  • gray hair3.747 lần
  • gray headed1.292 lần
  • gray eyes7.055 lần
  • gray beard1.062 lần
  • iron gray1.337 lần
  • gray dawn1.028 lần
  • jacob gray785 lần
  • gray stone1.071 lần
  • algernon gray585 lần
  • dark gray1.442 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gray trong kho câu?
Kho câu có 935 câu có từ gray hoặc các dạng của từ, trích từ 756 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 321 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gray: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.