restroom
danh từ- restrooms
restroom nghĩa là nhà vệ sinh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a toilet that is available to the public
→một nhà vệ sinh có sẵn cho công chúng
Đồng nghĩa:public toilet, comfort station, public convenience, convenience, public lavatory, toilet facility
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa restroom và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
During an open house, Max Mercer and his mother Carol stop by to use the restroom.Trong một buổi mở cửa, Max Mercer và mẹ anh Carol ghé qua để sử dụng nhà vệ sinh.
Please advise if there is an accessible restroom for the sub, and let the sub know where the restroom is located.Vui lòng cho biết có phòng vệ sinh nào phù hợp cho người phụ không và cho người phụ biết vị trí của phòng vệ sinh.
She understands the importance of keeping India clean, which is why she is constructing public restrooms.Cô ấy hiểu tầm quan trọng của việc giữ cho Ấn Độ sạch sẽ, đó là lý do tại sao cô ấy xây dựng nhà vệ sinh công cộng.
It is a modern facility with air-conditioned waiting areas, restrooms and a kiosk selling food and drinks.Do not say that you are going to the restroom.A bathroom (also known as a restroom, washroom, toilet or lavatory) is where people go for personal hygiene activities.Environmental factors such as the proximity to restrooms, temperature control, and access to open work spaces may impact menopausal symptoms.It's humiliating for an adult to have to ask strangers "Can you please open up the restroom for me?"Rarely, a capsule may not be digested, and you will see it in the toilet after you use the restroom.Two female high school students were caught smoking in the restroom and assistant principal Theodore Choplick confronted them.Places and things like water fountains, transportation, restaurants, theaters, restrooms, and workplaces were divided by color.For example, a factory building may include restrooms for the people working there, and a passenger vehicle may include heating and cooling.Câu hỏi thường gặp về restroom (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. restroom nghĩa là gì trong tiếng Việt?
restroom có nghĩa chính là: một nhà vệ sinh có sẵn cho công chúng. Định nghĩa tiếng Anh: "a toilet that is available to the public".
2. restroom thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
restroom là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của restroom theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), restroom được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛˌstɹum/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. restroom thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ restroom được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của restroom gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của restroom gồm: restrooms.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với restroom là gì?
Từ restroom thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. restroom có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: public toilet, comfort station, public convenience, convenience, public lavatory. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến restroom?
Từ restroom xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với restroom đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "During an open house, Max Mercer and his mother Carol stop by to use the restroom." (Dịch nghĩa: Trong một buổi mở cửa, Max Mercer và mẹ anh Carol ghé qua để sử dụng nhà vệ sinh.). Câu văn minh họa cách dùng restroom làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng restroom?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.