Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “gray”
935 câu thật có từ gray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gray nghĩa là màu xám. gray là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gray
This frog can be light green, gray-green, brown, or dark brown in color.
Từ trong câu: gray, frog, light, green, brown, dark, color
«Gray tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892028 (bản sửa đổi 9701327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a gray day, on gray Cape Ann, as I write these words.
Từ trong câu: gray, day, write, word
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The colors that he likes the most are blue, black, white and grey.
Từ trong câu: gray, color, like, blue, black, white
«JJ Lin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87233 (bản sửa đổi 10967449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog can be dark red, light brown or gray in colour.
Từ trong câu: gray, frog, dark, red, light, brown, color
«Chattering rock frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773065 (bản sửa đổi 10894305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have more blue-gray color than other frogs do.
Từ trong câu: gray, frog, blue, color
«Gastrotheca lojana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278358 (bản sửa đổi 10953262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He turned, and forgot her, watching Grey coming nearer to him.
Từ trong câu: gray, grey, turn, forget, watch, come, near
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My hair will be grey before we get to the bottom."
Từ trong câu: gray, grey, bottom, hair, get
Annette Lyster, My Honourbright. Nguồn: Project Gutenberg #79109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they are in their second year, they turn gray.
Từ trong câu: gray, second, year, turn
«Almond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45659 (bản sửa đổi 8277966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is black, with a grey back of the head.
Từ trong câu: gray, black, back, head
«Jackdaw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391133 (bản sửa đổi 10193489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sides of the frog are gray-green in color.
Từ trong câu: gray, side, frog, green, color
«Pseudophilautus steineri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1065355 (bản sửa đổi 9217709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the back legs are gray in color.
Từ trong câu: gray, top, back, leg, color
«Allobates brunneus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156545 (bản sửa đổi 10892998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually brown, white, or gray in color.
Từ trong câu: gray, usually, brown, white, color
«Crane (bird)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67904 (bản sửa đổi 8537974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually dark gray, brown or black.
Từ trong câu: gray, usually, dark, brown, black
«Jefferson salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355067 (bản sửa đổi 9775875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A grey hat is between white and black.
Từ trong câu: gray, hat, white, black
«Security hacker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218180 (bản sửa đổi 10581400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Grey box testing is the combination of black box testing and white box testing.
Từ trong câu: combination, gray, box, test, black, white
«Introduction to Software Engineering/Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248605 (bản sửa đổi 3459846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is gray, brown or bright green, with blue or orange colour on its legs.
Từ trong câu: bright, gray, brown, green, blue, orange, color, leg
«Wallum sedge frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771148 (bản sửa đổi 10184443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the legs are gray-brown in color with some orange.
Từ trong câu: bottom, gray, leg, brown, color, orange
«Ectopoglossus confusus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148432 (bản sửa đổi 10893070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dr. Grey tried to use Maya to talk with Mimi, but was killed.
Từ trong câu: dr, gray, try, use, talk, kill
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433778 (bản sửa đổi 3930320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was made gray so that he would not be the same color of the kitchen.
Từ trong câu: kitchen, gray, make, color
«The Man with Two Brians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=813290 (bản sửa đổi 11008960). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have a dark purple head and a blue-gray body.
Từ trong câu: purple, gray, dark, head, blue, body
«Giant Gippsland earthworm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231305 (bản sửa đổi 9596791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When it is picked up, it will become a gray color.
Từ trong câu: pick, gray, up, become, color
«Myctophum punctatum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097523 (bản sửa đổi 9468788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has three colors such as gray, white and gold.
Từ trong câu: gold, gray, color, white
«IPhone 5S», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470221 (bản sửa đổi 10937110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sides of the body are dark gray in color.
Từ trong câu: dark, gray, side, body, color
«Engystomops randi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270702 (bản sửa đổi 10955730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Without the sun, everything would be black, white, and grey.
Từ trong câu: sun, gray, everything, black, white
«Human brain/Eye», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437876 (bản sửa đổi 3994842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After three to four days, they turn dark gray.
Từ trong câu: dark, gray, four, day, turn
«Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of them are green or gray in color.
Từ trong câu: green, gray, color
«Dryophytes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892026 (bản sửa đổi 8171350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also be white, gray, or cream.
Từ trong câu: cream, gray, white
«Puli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460433 (bản sửa đổi 9059200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later they turn dark brown and blue-gray.
Từ trong câu: blue, gray, late, turn, dark, brown
«Triprion spinosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906384 (bản sửa đổi 9304006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On a gray beach in the dark night a woman in a white dress is sitting on a stone bench.
Từ trong câu: beach, gray, dark, night, woman, white, dress, sit
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Gray was born to a family of doctors.
Từ trong câu: doctor, gray, bear, family
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/James Stevens Brown», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153241 (bản sửa đổi 2142028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gray trong kho câu?
- Kho câu có 935 câu có từ gray hoặc các dạng của từ, trích từ 756 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 321 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gray: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.