Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “forth”

911 câu thật có từ forth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forth nghĩa là ra. forth là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng forth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • burst forth5.753 lần
  • poured forth3.219 lần
  • set forth10.105 lần
  • sallied forth1.997 lần
  • broke forth2.690 lần
  • setting forth2.046 lần
  • drew forth2.945 lần
  • bring forth2.722 lần
  • stretched forth1.300 lần
  • put forth4.752 lần
  • pour forth1.049 lần
  • pouring forth1.011 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forth trong kho câu?
Kho câu có 911 câu có từ forth hoặc các dạng của từ, trích từ 718 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 286 câu, rồi Bậc B2 với 198 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forth: Quá khứ đơn (142 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (93 câu), Câu phủ định (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.