decentralize
động từC2- decentralized
- decentralizes
- decentralizing
decentralize nghĩa là phân quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decentralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central.
Các nét nghĩa của từ decentralize
- 1
động từC2
make less central
làm ít trung tâm hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deconcentrate · decentraliseTrái nghĩa centralize · centralise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
decentralize wikis7 lần trong kho sách
decentralize autonomous7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về decentralize
decentralize nghĩa là gì?
decentralize nghĩa là phân quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). decentralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central.
decentralize được dùng trong câu như thế nào?
Marwin briefly framed it, but this was a weak frame, as the framing elephant was decentralized and the framing horse was vulnerable to Hudson's camel. («Arimaa/Arimaa Challenge History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85249 (bản sửa đổi 4608731).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decentralize, mã đối chiếu EV-38578D6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng