Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “forth”

911 câu thật có từ forth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forth nghĩa là ra. forth là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Keep walking back and forth between two screens until all three hiding places show up.

    Từ trong câu: forth, keep, walk, back, screen, until, hide, place

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Western Woods and Wing Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434074 (bản sửa đổi 4413397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This brings forth issues of 'the market for lemons,' which describes the market for second-hand cars.

    Từ trong câu: forth, lemon, bring, issue, market, describe, second, hand

    «Managerial Economics/Economics of advertising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254748 (bản sửa đổi 2595917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Love is the magic key which opens a way to the hearts of the Moslem women, and which brings forth much fruit in return.

    Từ trong câu: magic, love, key, open, way, heart, woman, bring

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The world is full of young men who want to succeed, but who are too lazy to put forth an effort in the right direction.

    Từ trong câu: lazy, world, full, young, man, want, succeed, put

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most clocks know the time because they count how many times something moves back and forth.

    Từ trong câu: count, clock, know, time, because, many, something, move

    «Atomic clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215955 (bản sửa đổi 10885306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng forth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • burst forth5.753 lần
  • poured forth3.219 lần
  • set forth10.105 lần
  • sallied forth1.997 lần
  • broke forth2.690 lần
  • setting forth2.046 lần
  • drew forth2.945 lần
  • bring forth2.722 lần
  • stretched forth1.300 lần
  • put forth4.752 lần
  • pour forth1.049 lần
  • pouring forth1.011 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forth trong kho câu?
Kho câu có 911 câu có từ forth hoặc các dạng của từ, trích từ 718 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 286 câu, rồi Bậc B2 với 198 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forth: Quá khứ đơn (142 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (93 câu), Câu phủ định (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.