Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cinema

danh từA1
US/ˈsɪnəmə/
cinemas

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

cinema nghĩa là rạp chiếu phim (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures.

Các nét nghĩa của từ cinema

  1. 1

    danh từA1

    a medium that disseminates moving pictures

    một phương tiện phổ biến hình ảnh chuyển độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa film · celluloid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • tamil cinema35 lần trong kho sách

    • hindi cinema18 lần trong kho sách

    • telugu cinema10 lần trong kho sách

    • manipuri cinema9 lần trong kho sách

    • kannada cinema7 lần trong kho sách

    • malayalam cinema6 lần trong kho sách

    • hollywood cinema7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a theater where films are shown

    một rạp chiếu phim nơi chiếu phimdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa movie theater · movie theatre · movie house · picture palace

Câu hỏi thường gặp về cinema

cinema nghĩa là gì?

cinema nghĩa là rạp chiếu phim (bản dịch máy, chưa biên tập). cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures.

cinema dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cinema có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cinema được dùng trong câu như thế nào?

He is regarded as one of the great masters of modern cinema. («Ingmar Bergman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65952 (bản sửa đổi 11003479).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cinema, mã đối chiếu EV-72707DCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cinema” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cinema và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He is regarded as one of the great masters of modern cinema.

Ông được coi là một trong những bậc thầy vĩ đại của điện ảnh hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Ingmar Bergman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65952 (bản sửa đổi 11003479). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bollywood songs along with dances are a characteristic part of Hindi cinema.

Các bài hát Bollywood cùng với các điệu múa là một phần đặc trưng của điện ảnh Hindi.dịch máy, chưa biên tập

«Bollywood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25183 (bản sửa đổi 10973957). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Customers include chains , , and , and airports, cinemas, and leisure centres.

Khách hàng bao gồm các chuỗi cửa hàng, sân bay, rạp chiếu phim và trung tâm giải trí.dịch máy, chưa biên tập

«UK beer, soft drinks delivery drivers vote to strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=784173 (bản sửa đổi 4828441). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Duke of Perth, for instance, or the cinema actor who receives sixty thousand pounds a year.
Guy Thorne, The Air Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #40361. · Nguyên văn tiếng Anh
She posed for Luca Cattoretti in the most famous erotic poses in the history of international cinema.
«Ludmilla Radchenko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311809 (bản sửa đổi 9879901). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Multimedia is not only prevalent in cinema, television and the internet.
«Advanced Interactive Media/Media in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145872 (bản sửa đổi 3909081). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The development included all the services, population amenities, re-built railway station, and Odeon, art-deco cinema.
«Suburb Garden Town/Metroland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239845 (bản sửa đổi 4352309). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The large, wooden, double doors at the side of the cinema, lead to the deserted car park - marked out at the back.
«Suburban Hearth and Home/A Way of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240268 (bản sửa đổi 4092326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ljungby does also have two museums, a library, a theater, and a cinema.
«Ljungby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426818 (bản sửa đổi 9215647). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Following the match, Kerber said "I'm a really normal girl, I like going out to dinner & going to the cinema.
«Kerber wins over Serena Williams 6-4 3-6 6-4 in Aus Open 2016», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2756766 (bản sửa đổi 5024712). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Tedesco described reaching out to sponsors to pay off publishers and labels to get the film into cinemas.
«The Wrecking Crew music documentary hits cinemas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1974547 (bản sửa đổi 4827369). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Since then crane shots have been more used and more creative in new age cinema.
«Digital Media Concepts/New Age Cinema - Film Cinematography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278790 (bản sửa đổi 2399783). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0