E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flash”

462 câu thật có từ flash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flash nghĩa là đèn flash. flash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tastelessly showy. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng flash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • flash of lightning3.436 lần
  • lightning flash1.801 lần
  • flash across2.655 lần
  • eyes flash6.862 lần
  • vivid flash501 lần
  • sudden flash769 lần
  • blinding flash285 lần
  • flash eyes2.819 lần
  • flash fire1.070 lần
  • flash through2.540 lần
  • flash of light1.119 lần
  • eye flash630 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flash trong kho câu?
Kho câu có 462 câu có từ flash hoặc các dạng của từ, trích từ 412 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flash: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.