Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “flash”
462 câu thật có từ flash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flash nghĩa là đèn flash. flash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tastelessly showy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flash
Prepare flash cards with large drawings or print-outs of different looking people.
Từ trong câu: flash, prepare, card, large, draw, print, out, different
«ESL for Primary School/Body parts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36595 (bản sửa đổi 1592818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The water was expected to travel quickly and cause flash flooding at river crossings and bridges along the river.
Từ trong câu: flash, water, expect, travel, quickly, cause, flood, river
«Dam in Queensland, Australia bursts, four missing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117042 (bản sửa đổi 4816530). · English Wikinews · CC BY 2.5
If there are a lot of small files, the flash drive may fill up much more quickly that you might expect.
Từ trong câu: flash, lot, small, file, drive, fill, up, much
«Knowing Knoppix/Using an external USB drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35701 (bản sửa đổi 1363193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Flash drives use little power, compared to hard drives and have no moving parts.
Từ trong câu: compare, flash, drive, use, little, power, hard, move
«USB flash drive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9060 (bản sửa đổi 10894783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The figures jumped out of the way, and as the bicycle flashed past them, the golden circle from its lamp lit them up.
Từ trong câu: golden, bicycle, flash, lamp, figure, jump, out, way
Vera C. Barclay, The mysterious tramp. Nguồn: Project Gutenberg #73787. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then another idea flashed across Elmer's mind, and he no longer bothered looking either to the right or the left.
Từ trong câu: bothered, another, idea, flash, across, mind, long, bother
Alan, Captain Douglas, Great Hike; or, The Pride of the Khaki Troop. Nguồn: Project Gutenberg #38307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flash trong kho câu?
- Kho câu có 462 câu có từ flash hoặc các dạng của từ, trích từ 412 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flash: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.