Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flash”

799 câu thật có từ flash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flash nghĩa là đèn flash. flash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gleam or glow intermittently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flash

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng flash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flash of lightning3.436 lần
lightning flash1.801 lần
flash across2.655 lần
eyes flash6.862 lần
vivid flash501 lần
sudden flash769 lần
blinding flash285 lần
flash eyes2.819 lần
flash fire1.070 lần
flash through2.540 lần
flash of light1.119 lần
eye flash630 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flash trong kho câu?
Kho câu có 799 câu có từ flash hoặc các dạng của từ, trích từ 502 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B1 với 212 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flash: Quá khứ đơn (195 câu), Câu phủ định (63 câu), Quá khứ hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.