flunk
động từB1- flunked
- flunking
- flunks
flunk nghĩa là thất bại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flunk là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fail to get a passing grade.
Các nét nghĩa của từ flunk
- 1
động từB1
fail to get a passing grade
không đạt được điểm đậudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fail · bomb · flush it
Câu hỏi thường gặp về flunk
flunk nghĩa là gì?
flunk nghĩa là thất bại (bản dịch máy, chưa biên tập). flunk là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fail to get a passing grade.
flunk được dùng trong câu như thế nào?
“But what I’m goin’ to say concerns that time I deserted you—flunked like a coward, over on the Niobrara.” (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill entrapped. Nguồn: Project Gutenberg #62479.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flunk, mã đối chiếu EV-064D4846. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng